Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Anh

Giờ đây tất cả mọi thứ cứ như một câu truyện cổ tích.

Now this might sound like a fanciful tale.

QED

Không có những huyền thoại, không có truyện cổ tích.

No legends, no fairytales.

ted2024

Cha biết ảnh đã cứu con, như một hiệp sĩ trong truyện cổ tích chưa?

You know he rescued me, like a knight in a fairy tale?

OpenSubtitles2024.v3

Nó không phải truyện cổ tích.

They’re not fairy tales.

OpenSubtitles2024.v3

Họ có bài hát, thơ, tiểu thuyết, điêu khắc, tranh, thần thoại, truyện cổ tích.

They have songs, poems, novels, sculptures, paintings, myths, legends.

QED

Truyện cổ tích gì cơ?

What’s the legend?

OpenSubtitles2024.v3

Sãn sàng đọc truyện cổ tích?

Ready for some fairy tales?

OpenSubtitles2024.v3

Những truyện cổ tích Viễn đông

Legends of the Far East

jw2024

Kể như truyện cổ tích ấy.

You can tell it like a fairytale.

OpenSubtitles2024.v3

À, trước tiên thì, đây không phải là truyện cổ tích.

Well, first off, it’s not a legend.

ted2024

That has nothing to do with fairy tales.

OpenSubtitles2024.v3

Truyện cổ tích rất lâu đời này có vẻ giống truyện Nước Lụt trong Kinh-thánh.

This very old legend is somewhat similar to the Biblical account of the Flood.

jw2024

Chỉ là truyện cổ tích thôi mà.

It’s just a legend.

OpenSubtitles2024.v3

Đây không phải truyện cổ tích.

This is no story.

OpenSubtitles2024.v3

Chú phải đọc truyện cổ tích cho cháu nghe đấy, cháu rất thích nghe chú kể chuyện.

I’m dying to hear you read to me soon.

QED

Tại Ấn Độ có truyện cổ tích về trận nước lụt nói rằng người sống sót là Manu.

In India there is a Flood legend in which Manu is the human survivor.

jw2024

Rồng chỉ có trong truyện cổ tích cho trẻ con thôi.

The only dragons are in children’s stories.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không thể tin con trai tôi là kẻ xấu trong truyện cổ tích điên rồ của anh.

I just can’t believe that my son’s the bad guy in this fuckin’demented fairy tale of yours.

OpenSubtitles2024.v3

Trận Nước Lụt trong truyện cổ tích thế giới

The Flood in the Legends of the World

jw2024

Nhưng một đám cưới như trong truyện cổ tích.

Ah, but the wedding was something out of a fairy tale.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chỉ là một câu truyện cổ tích thôi.

It’s an old wives’tale.

OpenSubtitles2024.v3

Và tầm quan trọng của nội dung trong truyện cổ tích thời thơ ấu là gì?

And what is the significance of a detail in a childhood legend?

ted2024

Từ khi còn nhỏ, tôi rất say mê truyện cổ tích Hy Lạp về con ngựa thành Troa.

Since my youth I have been intrigued with the Greek legend of the Trojan horse.

LDS

đúng như truyện cổ tích.

Or so the legend goes.

OpenSubtitles2024.v3

Bây giờ anh đang kể truyện cổ tích gì vậy?

Is he going off talking about a legend or something?

OpenSubtitles2024.v3

Cổ Tích Tiếng Anh Là Gì

Cổ tích tiếng Anh là fairy tale, phiên âm ˈfeəri teɪl. Cổ tích là một thể loại văn học tự sự được dân gian sáng tác có xu thế hư cấu, bao gồm cổ tích thần kỳ, cổ tích thế sự, cổ tích phiêu lưu và cổ tích loài vật.

Cổ tích tiếng Anh là fairy tale, phiên âm /ˈfeəri teɪl/. Cổ tích là một loại truyện ngắn chủ yếu kể về các nhân vật dân gian hư cấu như tiên, yêu tinh, thần tiên, quỷ, người lùn, người khổng lồ, người cá và thường là có phép thuật.

Một số câu chuyện cổ tích hay và nổi tiếng trên thế giới như Nàng tiên cá, Bạch Tuyết và Bảy chú lùn, Cô bé lọ lem, Công chúa ngủ trong rừng.

Princess /prɪnˈses/: Công chúa.

Witch /wɪtʃ/: Phù thủy.

Hunter /ˈhʌntər/: Thợ săn.

Genie /ˈdʒiːni/: Thần đèn.

Crown /kraʊn/: Vương miện.

Castle /ˈkɑːsl/: Lâu đài.

Carriage /ˈkærɪdʒ/: Cỗ xe ngựa.

A collection of fairy tales was first published in 1812 by the Grimm brothers.

Một bộ sưu tập truyện cổ tích lần đầu tiên được xuất bản năm 1812 bởi anh em nhà Grimm.

We are not generally retelling the exact same story as the fairy tale world.

Chúng tôi không định kể lại câu chuyện chính xác trong thế giới cổ tích.

Marshall firmly believed that Into the Woods was a fairy tale for the post generation.

Marshall tin chắc rằng Khu rừng cổ tích sẽ là một câu chuyện cổ tích cho các thế hệ sau.

Some legends mention violent giants living on the earth before the flood.

Một số truyện cổ tích nói đến những người khổng lồ hung bạo sống trên đất trước khi có trận nước lụt.

I thought they were fairy tales for children until I was gifted that film.

Tôi cứ tưởng là chuyện cổ tích cho con nít cho đến khi tôi xem đoạn phim đó.

Bài viết cổ tích tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Truyện Cổ Tích Trong Tiếng Tiếng Pháp

Giờ đây tất cả mọi thứ cứ như một câu truyện cổ tích.

Alors, cela peut sembler être un conte fantaisiste.

QED

Không có những huyền thoại, không có truyện cổ tích.

Pas de légendes, pas de contes de fées.

ted2024

Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.

Le passage suivant est un extrait d’une fable très connue.

Tatoeba-2024.08

Nó không phải truyện cổ tích.

Ce ne sont pas des contes de fées.

OpenSubtitles2024.v3

Họ có bài hát, thơ, tiểu thuyết, điêu khắc, tranh, thần thoại, truyện cổ tích.

Ils en font des chansons, des poèmes, des romans, des sculptures, des tableaux, des mythes, des légendes.

QED

Truyện cổ tích gì cơ?

Raconte.

OpenSubtitles2024.v3

Sãn sàng đọc truyện cổ tích?

Prête pour des contes de fées?

OpenSubtitles2024.v3

Những truyện cổ tích Viễn đông

Légendes d’Extrême-Orient

jw2024

Vì thế trong dân gian người ta gọi ông là Vua truyện cổ tích (Märchenkönig).

Dans son pays natal, il est appelé le « Roi des contes de fée ».

WikiMatrix

Kể như truyện cổ tích ấy.

Vous pourrez le raconter comme un conte.

OpenSubtitles2024.v3

À, trước tiên thì, đây không phải là truyện cổ tích.

Déjà, pour commencer, il ne s’agit pas d’une légende.

ted2024

Ça n’a rien à voir avec les contes de fées.

OpenSubtitles2024.v3

Truyện cổ tích rất lâu đời này có vẻ giống truyện Nước Lụt trong Kinh-thánh.

Cette légende très ancienne ressemble quelque peu au récit biblique du déluge.

jw2024

Chỉ là truyện cổ tích thôi mà.

C’est une légende.

OpenSubtitles2024.v3

Đây không phải truyện cổ tích.

Ce ne sont pas des histoires.

OpenSubtitles2024.v3

Tại Ấn Độ có truyện cổ tích về trận nước lụt nói rằng người sống sót là Manu.

En Inde, il existe une légende racontant qu’un homme nommé Manou a survécu à un déluge.

jw2024

Rồng chỉ có trong truyện cổ tích cho trẻ con thôi.

Les dragons n’existent que dans les contes.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không thể tin con trai tôi là kẻ xấu trong truyện cổ tích điên rồ của anh.

Je ne peux pas croire que mon fils soit le méchant dans ton conte de fées à deux balles.

OpenSubtitles2024.v3

Trận Nước Lụt trong truyện cổ tích thế giới

Le déluge à travers les légendes du monde

jw2024

Nhưng một đám cưới như trong truyện cổ tích.

Le mariage était digne d’un conte de fées.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chỉ là một câu truyện cổ tích thôi.

C’est un conte de bonne femme.

OpenSubtitles2024.v3

Và tầm quan trọng của nội dung trong truyện cổ tích thời thơ ấu là gì?

Et que peut signifier un détail dans une légende d’enfance ?

ted2024

Từ khi còn nhỏ, tôi rất say mê truyện cổ tích Hy Lạp về con ngựa thành Troa.

Depuis ma jeunesse, je suis intrigué par la légende grecque du cheval de Troie.

LDS

đúng như truyện cổ tích.

Ainsi va la légende.

OpenSubtitles2024.v3

Truyện Cười Trong Tiếng Tiếng Anh

Bạn đã bao giờ nghe một truyện cười rất nhiều lần và không thấy nó vui nữa?

Have you ever heard a joke so many times you’ve forgotten why it’s funny?

OpenSubtitles2024.v3

Tim rất thích truyện cười mỉa mai.

Tim is a huge fan of satirical comedy.

Tatoeba-2024.08

Truyện cười dẫn dắt ta đi tới một đích đến ta đoán trước.

Jokes lead us down a path to an expected destination.

ted2024

Các anh cứ để mắt quan sát kỹ vào, rồi tôi sẽ mua cho mấy quyển truyện cười.

Keep your eyes open, do your job and I’ll buy you both a Good Humor bar.

OpenSubtitles2024.v3

Nó thường kể những câu truyện cười

He told fun stories.

OpenSubtitles2024.v3

Rượu hay truyện cười?

Drink or joke?

OpenSubtitles2024.v3

Người crack Truyện cười về tất cả mọi người tại Úc.

People crack jokes about everybody in Australia.

QED

Nào, ta sẽ viết truyện cười.

I’ll write humorous stories.

OpenSubtitles2024.v3

Tạp chí nổi tiếng còn đang cân nhắc đăng tải 2 truyện cười của tôi đấy.

Reader’s Digest is considering publishing two of my jokes.

OpenSubtitles2024.v3

Với ông nó sẽ là truyện cười của năm.

He’ll be telling this story for years.

OpenSubtitles2024.v3

MT: Về khía cạnh đó, trò ảo thuật cũng như truyện cười.

MT: In that respect, magic tricks are like jokes.

ted2024

Và tôi đạp xe đến cuối bờ biển mua tất cả truyện cười từ lũ trẻ nghèo.

And I would go biking up to the end of the beach and buy all the comics from the poor kids.

QED

Một câu truyện cười!

Hilarious fiction!

OpenSubtitles2024.v3

Có thể tớ sẽ làm việc cho tớ The New Yorker, được trả tiền để viết truyện cười.

I’d probably be writing for the ” New ” ” Yorker, ” being paid to be funny.

OpenSubtitles2024.v3

Về khía cạnh đó, trò ảo thuật cũng như truyện cười.

In that respect, magic tricks are like jokes.

QED

Khi 10 tuổi, tôi bán sách truyện cười trên Vịnh Georgia.

When I was about 10 years old, I sold comic books out of our cottage on Georgian Bay.

QED

Họ không cần nhận một đống e-mail về các truyện cười, video clip hay hình ảnh.

They do not need to be inundated with funny stories, video clips, or slide shows.

jw2024

Em phải quyết định truyện cười này của ai.

You have to decide whose joke this is.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không thích truyện cười tục tĩu.

I don’t like dirty jokes.

Tatoeba-2024.08

Ông cũng vừa là nhân vật trung tâm trong nhiều truyện cười Việt Nam.

He’s also a frequent target of Stan’s practical jokes.

WikiMatrix

Có một truyện cười tôi từng nghe.

I heard joke once.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu ai đó lấy cắp câu truyện cười ví dụ như từ Larry David, nó sẽ không vui bằng.

If somebody steals a joke from Larry David, for instance, it’s not as funny.

QED

Từng hợp tác viết truyện cười về những anh hùng thất bại gọi là ” Siêu anh hùng ngày hôm qua “.

He co- wrote a mockumentary about failed superheroes called ” Super- Has- Beens. “

QED

Truyện Cổ Tích Nổi Tiếng Song Ngữ Việt – Anh: Pinocchio

Truyện Cổ Tích Nổi Tiếng Song Ngữ Việt – Anh: Pinocchio – Chú Bé Người Gỗ Pinocchio

Pinocchio là một chú bé người gỗ do bác thợ mộc Gepetto tạo ra. Chú bé gỗ lười biếng, ham chơi, hay nói dối nên luôn làm phiền lòng cha và những người yêu quý mình. Trải qua một cuộc phiêu lưu thật dài và nguy hiểm, Pinocchio đã nhận ra những thói xấu của mình và quyết tâm sửa đổi. Cô tiên vàng đã dành cho cậu một phần thưởng xứng đáng: Trở thành một con người thực sự.

Bộ sách gồm những câu chuyện cổ tích nổi tiếng của thế giới được kể bằng hai ngôn ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh. Phần dịch tiếng Việt không dịch sát từng từ mà chuyển ý linh hoạt, phù hợp với văn phong tiếng Việt. Phần tiếng Anh ngắn gọn, dễ hiểu sẽ giúp các em học ngoại ngữ hiệu quả

Sách

Truyện Cổ Tích Nổi Tiếng Song Ngữ Việt – Anh: Pinocchio – Chú Bé Người Gỗ Pinocchio

của tác giả

Daniel Howarth; Arianna Candell

, có bán tại Nhà sách online NetaBooks với ưu đãi Bao sách miễn phí và tặng Bookmark

Pinocchio là một chú bé người gỗ do bác thợ mộc Gepetto tạo ra. Chú bé gỗ lười biếng, ham chơi, hay nói dối nên luôn làm phiền lòng cha và những người yêu quý mình. Trải qua một cuộc phiêu lưu thật dài và nguy hiểm, Pinocchio đã nhận ra những thói xấu của mình và quyết tâm sửa đổi. Cô tiên vàng đã dành cho cậu một phần thưởng xứng đáng: Trở thành một con người thực sự.Bộ sách gồm những câu chuyện cổ tích nổi tiếng của thế giới được kể bằng hai ngôn ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh. Phần dịch tiếng Việt không dịch sát từng từ mà chuyển ý linh hoạt, phù hợp với văn phong tiếng Việt. Phần tiếng Anh ngắn gọn, dễ hiểu sẽ giúp các em học ngoại ngữ hiệu quả